dividing line

Học thuật
Thân thiện
dividing line

There is a dividing line between the two properties.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ranh giới phân chia: Một khái niệm chỉ sự phân tách hoặc phân biệt rõ ràng giữa hai thứ, hai nhóm, hai ý tưởng hoặc hai trạng thái. thường một đường ranh giới tưởng tượng hoặc một tiêu chuẩn dùng để phân loại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The river serves as a natural dividing line between the two countries. (Con sông đóng vai trò một ranh giới phân chia tự nhiên giữa hai quốc gia.)
    • There is a clear dividing line between personal and professional life. ( một ranh giới phân chia rõ ràng giữa cuộc sống cá nhân công việc.)
    • The debate is about where to draw the dividing line between freedom of speech and hate speech. (Cuộc tranh luận về việc vẽ ranh giới phân chiađâu giữa quyền tự do ngôn luận ngôn từ thù ghét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to draw a dividing line": vạch ra một ranh giới phân chia, thiết lập một sự phân biệt rõ ràng.

    • It's difficult to draw a dividing line between these two artistic styles. (Rất khó để vạch ra một ranh giới phân chia giữa hai phong cách nghệ thuật này.)
  • "a fine/thin/narrow dividing line": một ranh giới phân chia rất mong manh, khó nhận thấy.

    • There's a fine dividing line between confidence and arrogance. ( một ranh giới phân chia rất mong manh giữa sự tự tin sự kiêu ngạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Demarcation line (n): đường phân giới, đường ranh giới (thường cụ thể về địa hoặc kỹ thuật).
  • Boundary (n): biên giới, ranh giới (nghĩa rộng, có thể vật hoặc trừu tượng).
  • Threshold (n): ngưỡng, điểm phân chia (thường cho một sự thay đổi trạng thái).
Từ đồng nghĩa
  • Line of demarcation: đường phân định.
  • Distinction: sự phân biệt.
  • Border: biên giới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "dividing line".)

Thành ngữ liên quan
  • Cross the line: vượt quá giới hạn cho phép, vượt qua ranh giới phân chia về mặt đạo đức hoặc hành vi.
    • His comments were offensive and really crossed the line. (Những bình luận của anh ta rất xúc phạm thực sự đã vượt quá giới hạn.)
dividing line

There is a dividing line between the two properties.

Noun
  1. ranh giới phân chia
    • there is a narrow line between sanity and insanity
      một ranh giới hẹp giữa sự lành mạnh sự điên rồ

Từ đồng nghĩa